不願

bù yuàn bất nguyện

Hán Việt: bất nguyện · Pinyin: bù yuàn

Tổng quan

không sẵn lòng

Cấu tạo: (bất) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sẵn lòng
  • Cihui bất nguyện bất nguyện ☆Không muốn. Không bằng lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不甘心、不情願。如:「不情不願」。三國魏.阮瑀〈為曹公作書與孫權〉:「想暢本心,不願於此也。」三國魏.曹植〈求通親親表〉:「竊不願於聖代,使有不蒙施之物。」《金史.卷一一六.列傳.石盞女魯歡》:「往宿州就食。軍士有不願者,誶語道中。朝廷聞之,使問其故。」 2.不希望、不想要。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.孫武》:「將軍罷休就舍,寡人不願下觀。」《紅樓夢》第一○回:「我是清淨慣了的,我不願往你們那是非場中鬧去。」《兒女英雄傳》第一八回:「君子絕交,不出惡聲,晚生也不願這等不歡而散。」

Eng

  • CC-CEDICT unwilling
  • Cihui unwilling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不肯

Từ trái nghĩa

愿意