不顧前後

bù gù qián hòu bất cố tiền hậu

Hán Việt: bất cố tiền hậu · Pinyin: bù gù qián hòu

Tổng quan

bất kể trước hay sau (thành ngữ) | lao vào việc gì đó một cách mù quáng

Cấu tạo: (bất) + (cố) + (tiền) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kể trước hay sau (thành ngữ) | lao vào việc gì đó một cách mù quáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有欠考慮的、沒顧忌的。《紅樓夢》第一二○回:「不是說句不顧前後的話,當初東府裡太爺倒是修煉了十幾年,也沒有成了仙,這佛是更難成的。」

Eng

  • CC-CEDICT regardless of what's before or after (idiom); rushing blindly into sth
  • Cihui regardless of what's before or after (idiom); rushing blindly into sth