不食之地

bù shí zhī dìbất thực chi địa

Hán Việt: bất thực chi địa · Pinyin: bù shí zhī dì

Tổng quan

Chỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được

新华 · Tân Hoa Đại lục

不食:不生产粮食。指不能耕种的土地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指不能開墾耕種或無法生產糧食的土地。《禮記.檀弓上》:「吾縱生無益於人,吾可以死害於人乎哉?我死則擇不食之地而葬我焉。」《戰國策.秦策四》:「此皆廣川大水,山林谿谷,不食之地。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 食 (thực) + 之 (chi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất hoang
  • Tần suất từ Chỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được.; hỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指不能開墾耕種或無法生產糧食的土地。《禮記.檀弓上》:「吾縱生無益於人,吾可以死害於人乎哉?我死則擇不食之地而葬我焉。」《戰國策.秦策四》:「此皆廣川大水,山林谿谷,不食之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不宜耕种的土地。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不食周粟 · 不食烟火 · 不食人间烟火 · 不食马肝 · 不食所言 · 不食煙火 · 不食言