不食之地

bù shí zhī dì bất thực chi địa

Hán Việt: bất thực chi địa · Pinyin: bù shí zhī dì

Tổng quan

hỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được. bất thực chi địa bất thực chi địa ☆Chỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được.

Cấu tạo: (bất) + (thực) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được. bất thực chi địa bất thực chi địa ☆Chỉ vùng đất không cày cấy trồng trọt gì được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指不能開墾耕種或無法生產糧食的土地。《禮記.檀弓上》:「吾縱生無益於人,吾可以死害於人乎哉?我死則擇不食之地而葬我焉。」《戰國策.秦策四》:「此皆廣川大水,山林谿谷,不食之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不食:不生产粮食。指不能耕种的土地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不宜耕种的土地。
  • Tân Hoa Tự Điển 不食不生产粮食。指不能耕种的土地。