不高兴

bù gāo xìngbất cao hưng

Hán Việt: bất cao hưng · Pinyin: bù gāo xìng

Tổng quan

không cao hứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

內心不痛快。如:「你不高興我也沒辦法,我是依法辦事!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 高 (cao) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất hứng
  • Tần suất từ xem awful tình trạng khó ở, tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc, bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut), tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị), làm khó ở, làm rối trí, làm loạn óc, (hội họa) thuật vẽ (bằng) màu keo, màu keo, vẽ (tường...) bằng màu keo sự tức giận, sự phẫn nộ xem grouchy xem grouchy tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh ((thường) số nhiều) sự hờn dỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi, hờn, hờn dỗi tính hờn dỗi, cảnh tối tăm ảm đạm làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng , (hàng hi)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心不痛快。如:「你不高興我也沒辦法,我是依法辦事!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi awfulness

Eng

  • Tần suất từ awfulness

Đức

  • Handedict Verdruss

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高兴