與世沉浮
dữ thế trầm phù
Hán Việt: dữ thế trầm phù · Pinyin: yú shì chén fú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与:和,同;世:指世人;沉浮:随波逐流。随大流,大家怎样,自己也怎样。
- Tân Hoa Tự Điển 与和,同;世指世人;沉浮随波逐流。随大流,大家怎样,自己也怎样。
Eng
- Cihui 與世沉浮 ǔshìchénfú f.e. drift with the tide