超然物外

chāo rán wù wài siêu nhiên vật ngoại

Hán Việt: siêu nhiên vật ngoại · Pinyin: chāo rán wù wài

Tổng quan

1. bàng quan; xa rời thế giới; đứng ngoài đấu tranh xã hội。超出於社會鬥爭之外,是一種逃避現實的處世態度。 2. đứng ngoài cuộc。比喻置身事外。

Cấu tạo: (siêu) + (nhiên) + (vật) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bàng quan; xa rời thế giới; đứng ngoài đấu tranh xã hội。超出於社會鬥爭之外,是一種逃避現實的處世態度。 2. đứng ngoài cuộc。比喻置身事外。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澹泊曠達,不為物欲所局限。宋.葉夢得《石林詩話.卷下》:「淵明正以脫略世故,超然物外為意,區區在位者何足累其心哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超:高超脱俗;物外:世外。超出世俗生活之外。引申为置身事外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.超出于尘世之外。 2.引申为置身事外的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 超高超脱俗;物外世外。超出世俗生活之外。引申为置身事外。

Eng

  • Cihui 超然物外 hāoránwùwài f.e. hold aloof from the world

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

与世浮沉