超然物外
siêu nhiên vật ngoại
Hán Việt: siêu nhiên vật ngoại · Pinyin: chāo rán wù wài
Tổng quan
VẬT NGOẠI; bàng quan; xa rời thế giới; đứng ngoài đấu tranh xã hội
超:高超脱俗; 物外:世外。超出世俗生活之外。引申为置身事外。
澹泊曠達,不為物欲所局限。宋.葉夢得《石林詩話.卷下》:「淵明正以脫略世故,超然物外為意,區區在位者何足累其心哉!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vượt thoát vật chất
- VietPhrases xa rời thế giới; đứng ngoài đấu tranh xã hội; đứng ngoài cuộc
- Biên soạn 超然物外 hāoránwùwài f.e. hold aloof from the world
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澹泊曠達,不為物欲所局限。宋.葉夢得《石林詩話.卷下》:「淵明正以脫略世故,超然物外為意,區區在位者何足累其心哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.超出于尘世之外。 2.引申为置身事外的意思。
Eng
- Cihui 超然物外 hāoránwùwài f.e. hold aloof from the world