與生俱來的

dữ sanh câu lai đích

Hán Việt: dữ sanh câu lai đích

Tổng quan

vốn có, cố hữu, vốn thuộc về, vốn gắn liền với (thuộc) nơi sinh, tự nhiên, bẩm sinh, (thuộc) địa phương; (thuộc) thổ dân, tự nhiên (kim loại, khoáng chất), người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân, loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản, sò nuôi (ở bờ biển Anh)

Cấu tạo: (dữ) + (sanh) + (câu) + (lai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vốn có, cố hữu, vốn thuộc về, vốn gắn liền với (thuộc) nơi sinh, tự nhiên, bẩm sinh, (thuộc) địa phương; (thuộc) thổ dân, tự nhiên (kim loại, khoáng chất), người sinh ở, người quê quán ở, người địa phương, thổ dân, loài (vật, cây) địa phương, loài nguyên sản; thổ sản, sò nuôi (ở…