專員公署

zhuān yuán gōng shǔ chuyên viên công thự

Hán Việt: chuyên viên công thự · Pinyin: zhuān yuán gōng shǔ

Tổng quan

trụ sở riêng: cơ quan riêng

Cấu tạo: (chuyên) + (viên) + (công) + (thự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trụ sở riêng: cơ quan riêng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 省称"专署"。我国原在省﹑自治区下的专区设立的派出机关。代表省﹑自治区人民委员会督促﹑检查﹑指导所辖县﹑市人民委员会的工作﹐并办理上级人民委员会主管部门交办的事项。1978年宪法改称"行政公署"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.省称"专署"。我国原在省﹑自治区下的专区设立的派出机关。代表省﹑自治区人民委员会督促﹑检查﹑指导所辖县﹑市人民委员会的工作﹐并办理上级人民委员会主管部门交办的事项。1978年宪法改称"行政公署"。

Eng

  • Cihui 專員公署 huānyuán gōngshǔ n. prefectural commissioner's office