专断

zhuān duànchuyên đoạn

Hán Việt: chuyên đoạn · Pinyin: zhuān duàn

Tổng quan

lộng quyền; độc đoán; đơn phương quyết định. 專斷獨行 quyết định làm một mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

不和大家商量独自作出决断他很专断, 他的缺点是缺少民主作风,太专断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不經會商擅自決定、行事。《史記.卷一二一.儒林傳.董仲舒傳》:「諸侯擅專斷,不報,以春秋之義正之。」

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động độc đoán
  • Cihui tự ý quyết định không hỏi ý kiến người khác
  • Biên soạn 專斷 huānduàn v. act arbitrarily

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經會商擅自決定、行事。《史記.卷一二一.儒林傳.董仲舒傳》:「諸侯擅專斷,不報,以春秋之義正之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不和大家商量独自作出决断他很专断, 他的缺点是缺少民主作风,太专断。

Eng

  • Cihui to act arbitrarily; to make decisions without consulting others

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专擅 · 擅自 · 独断