擅自

shàn zì thiện tự

Hán Việt: thiện tự · Pinyin: shàn zì

Tổng quan

không được phép

Cấu tạo: (thiện) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được phép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨斷獨行,自作主張。《史記.卷九.呂太后本紀》:「諸呂又擅自尊官,聚兵嚴威,劫列侯忠臣,矯制以令天下。」《三國演義》第五回:「前日鮑將軍之弟不遵調遣,擅自進兵,殺身喪命,折了許多軍士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不在自己职权范围内的事情自作主张:~决定|不得~改变安全操作规程。

Eng

  • CC-CEDICT without permission
  • Cihui without permission; of one's own initiative

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专擅 · 专断 · 私自 · 私行