独断

dú duànđộc đoạn

Hán Việt: độc đoạn · Pinyin: dú duàn

Tổng quan

độc đoán; chuyên quyền; võ đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

独自决断; 专断。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑自己的主見決斷事情。《管子.霸言》:「獨斷者,微密之營壘也。」《韓非子.孤憤》:「今大臣執柄獨斷,而上弗知收,是人主不明也。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán làm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều, nói võ đoán chủ nghĩa giáo điều, thái độ võ đoán; lối võ đoán làm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều, nói võ đoán; chuyên quyền; võ đoán
  • Biên soạn arbitrary; dictatorial; dogmatic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑自己的主見決斷事情。《管子.霸言》:「獨斷者,微密之營壘也。」《韓非子.孤憤》:「今大臣執柄獨斷,而上弗知收,是人主不明也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独自决断; 专断。
  • Kaggle Zh-Vi assertiveness

Eng

  • JMdict one's own judgement (judgment)
  • JMdict decision made without consulting others
  • JMdict arbitrary decision
  • JMdict dogmatism
  • Cihui to decide alone without consultation; arbitrary; dictatorial
  • Tần suất từ s.v. arbitrary; dictatorial; dogmatic

ja

  • JMdict 独断(どくだん)

other

  • Nguồn khác Quyết định theo ý riêng, không nghe ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专断

Từ trái nghĩa

筹商