專有技術

zhuān yǒu jì shù chuyên hữu kĩ thuật

Hán Việt: chuyên hữu kĩ thuật · Pinyin: zhuān yǒu jì shù

Tổng quan

Cấu tạo: (chuyên) + (hữu) + (kĩ) + (thuật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称技术诀窍”。指先进、实用但未申请专利的技术秘密。包括设计图纸、配方、数据公式,以及技术人员的经验和知识等。不属知识产权,不受法律保护。是技术贸易的重要内容之一,其转让合同上规定受让方须承担保密义务。

Eng

  • Cihui 專有技術 huānyǒu jìshù n. proprietary technology/know-how