专长
chuyên trường
Hán Việt: chuyên trường · Pinyin: zhuān cháng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG sở trường; sở trường đặc biệt. 學有專長 học có sở trường. 發揮各人的專長. phát huy sở trường của từng người
1.专门的学问技能; 特长。
專門而擅長的學問、技能。如:「學有專長」、「你的專長是什麼?」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên môn
- Cihui kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
- Tần suất từ đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...), lãnh địa; lãnh thổ, phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...) đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt, ngành chuyên môn; chuyên trướng/chuyên trường/chuyên trưởng: sở trường/sở trường đặc biệt; sở trường đặc biệt
- Biên soạn 專長 huāncháng* n. specialty; special skill/knowledge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門而擅長的學問、技能。如:「學有專長」、「你的專長是什麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.专门的学问技能; 特长。
- Kaggle Zh-Vi Domain
Eng
- Cihui specialty; special knowledge or ability
- Tần suất từ 專長 huāncháng* n. specialty; special skill/knowledge , Nǐ de ∼ shì shénme? What's your specialty?
Đức
- Handedict spezialisiert auf