拿手

ná shǒunã thủ

Hán Việt: nã thủ · Pinyin: ná shǒu

Tổng quan

thành thạo , giỏi về

新华 · Tân Hoa Đại lục

(对某种技艺)擅长:~好戏, ~节目, 画山水画儿他很~; 成功的信心; 把握:有~, 没~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擅長。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「繼之道:『這是我這個廚子,拿手的一樣精品。』」 2.把握。《紅樓夢》第一○回:「吃了我的藥看,若是夜間睡得著覺,那時又添了二分拿手了。」 3.把柄。《醒世姻緣傳》第一四回:「這是一個極好的拿手!那個晁大舍,這城裡是第一個有名的刻薄人!」

Cấu tạo: 拿 (nã) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giỏi về
  • Tần suất từ (âm nhạc) mạnh ((viết tắt) f), (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh, sở trường, điểm mạnh (của một người), thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi); noa thủ/nã thủ/nư thủ: sở trường/tài năng/tài ba/đặc sắc/tin tưởng/chắc chắn/ăn chắc/nắm chắc; thành thạo , giỏi về; 1. sở trường; tài năng; tài ba; đặc sắc. kịch đặc sắc. 拿手節目. tiết mục đặc sắc. 畫山水畫兒他很拿手. anh ấy vẽ tranh thuỷ dầu rất là điệu nghệ . 2. tin tưởng; chắc chắn; ăn chắc; nắm chắc. ăn chắc. 沒拿手. không chắc chắn.; tài năng; tài ba; đặc sắc; tin tưởng; chắc chắn; ăn chắc; nắm chắc
  • Biên soạn 1. adept; expert; good at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擅長。《二十年目睹之怪現狀》第一○一回:「繼之道:『這是我這個廚子,拿手的一樣精品。』」 2.把握。《紅樓夢》第一○回:「吃了我的藥看,若是夜間睡得著覺,那時又添了二分拿手了。」 3.把柄。《醒世姻緣傳》第一四回:「這是一個極好的拿手!那個晁大舍,這城裡是第一個有名的刻薄人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对某种技艺)擅长:~好戏, ~节目, 画山水画儿他很~; 成功的信心; 把握:有~, 没~。
  • Kaggle Zh-Vi forte

Eng

  • Cihui expert in; good at
  • Tần suất từ s.v. 1. adept; expert; good at , Tā ³huà yóuhuà hěn ∼. He's really good at oil painting. 2. confident (in) ◆n. one's special skill/ability/etc. , Nèige fànguǎn de shīfu yǒu shénme ∼ hǎo cài? What is the specialty of the chef at that restaurant that he's really good at?

Đức

  • Handedict gut sein in

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专长

Từ trái nghĩa

棘手