特长
đặc trường
Hán Việt: đặc trường · Pinyin: tè cháng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG sở trường; năng khiếu; ưu điểm. 發揮特長 phát huy sở trường
1.特别擅长。 2.特有的长处。
特有的專長。如:「唱歌是他的特長,跳舞就不如人家了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 發揮特長
- Tần suất từ đặc trướng/đặc trường/đặc trưởng: tinh thông/sở trường đặc biệt/sở trường/năng khiếu/ưu điểm; sở trường đặc biệt; sở trường; năng khiếu; ưu điểm
- Biên soạn special aptitude; specialty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特有的專長。如:「唱歌是他的特長,跳舞就不如人家了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.特别擅长。 2.特有的长处。
- Kaggle Zh-Vi one's strong suit
Eng
- JMdict strong point
- JMdict forte
- JMdict merit
- JMdict strength
- Cihui personal strength; one's special ability or strong points
- Tần suất từ n. special aptitude; specialty , Nǐ yǒu shénme ∼? What special skills do you have?
Đức
- Handedict spezielle Fähigkeit, Stärke
ja
- JMdict 特長(とくちょう)