專題報導
chuyên đề báo đạo
Hán Việt: chuyên đề báo đạo · Pinyin: zhuān tí bào dǎo
Tổng quan
bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
Nghĩa
Việt
- Cihui bài báo cáo đặc biệt (trong truyền thông)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 就某特定的主題所作的深入報導。如:「這電視新聞所做的專題報導,普遍引起大眾的迴響。」
Eng
- CC-CEDICT special report (in the media)
- Cihui special report (in the media)