世情如紙 shì qíng rú zhǐ · thế tình như chỉ Hán Việt: thế tình như chỉ · Pinyin: shì qíng rú zhǐ Tổng quan Cấu tạo: 世 (thế) + 情 (tình) + 如 (như) + 紙 (chỉ)Pinyinshì qíng rú zhǐHán Việtthế tình như chỉCấu tạo世 + 情 + 如 + 紙 · thế + tình + như + chỉ nghĩa thành phần: thế + tình + như + chỉ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 世:社会。比喻社会上人情淡薄。