世界主義

shì jiè zhǔ yì thế giới chủ nghĩa

Hán Việt: thế giới chủ nghĩa · Pinyin: shì jiè zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa thế giới

Cấu tạo: (thế) + (giới) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa thế giới
  • Cihui chủ nghĩa thế giới (là một trong những lí luận phản động của giai cấp tư sản hiện đại, mưu đồ thống trị thế giới, cho rằng 'chủ quyền quốc gia là một khái niệm lỗi thời', họ chủ trương 'xoá bỏ ngăn cách dân tộc', tổ chức 'chính phủ thế giới'. Chủ nghĩa thế giới là một công cụ của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反對狹隘的國族主義,提倡世界上所有人類同屬一個社群,應該彼此平等對待、尊重文化差異的一套思想主張。

Eng

  • Cihui 世界主義 hìjiè zhǔyì n. cosmopolitanism

ja

  • JMdict cosmopolitanism