世界主義

shì jiè zhǔ yìthế giới chủ nghĩa

Hán Việt: thế giới chủ nghĩa · Pinyin: shì jiè zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa thế giới chủ nghĩa thế giới; chủ nghĩa thế giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

反對狹隘的國族主義,提倡世界上所有人類同屬一個社群,應該彼此平等對待、尊重文化差異的一套思想主張。

Cấu tạo: 世 (thế) + 界 (giới) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa thế giới
  • VietPhrases chủ nghĩa thế giới
  • Tần suất từ chủ nghĩa thế giới chủ nghĩa thế giới; chủ nghĩa thế giới
  • Biên soạn 世界主義 hìjiè zhǔyì n. cosmopolitanism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反對狹隘的國族主義,提倡世界上所有人類同屬一個社群,應該彼此平等對待、尊重文化差異的一套思想主張。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cosmopolitanism

Eng

  • JMdict cosmopolitanism
  • Cihui 世界主義 hìjiè zhǔyì n. cosmopolitanism
  • Tần suất từ 世界主義 hìjiè zhǔyì n. cosmopolitanism

Đức

  • Handedict Internationalismus

ja

  • JMdict 世界主義(せかいしゅぎ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

世界之外 · 世界變暖 · 世界各地 · 世界和平 · 世界地圖 · 世界大戰 · 世界屋脊 · 世界市场