世界屋脊

shì jiè wū jǐthế giới ốc tích

Hán Việt: thế giới ốc tích · Pinyin: shì jiè wū jǐ

Tổng quan

nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[qīng zàng gāo yuán])

Cấu tạo: 世 (thế) + 界 (giới) + 屋 (ốc) + 脊 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原)
  • Tần suất từ nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[qīng zàng gāo yuán])
  • Biên soạn 世界屋脊 hìjiè wūjǐ n. roof of the world (Mt. Qomolangma/Everest)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi the roof of the world

Eng

  • Cihui the roof of the world (usually refers to Tibet or Qinghai-Tibetan Plateau 青藏高原)
  • Tần suất từ 世界屋脊 hìjiè wūjǐ n. roof of the world (Mt. Qomolangma/Everest)

Đức

  • Handedict Dach der Welt

Từ liên quan

Gần nghĩa

世界主义 · 世界主義 · 世界之外 · 世界变暖 · 世界各地 · 世界和平 · 世界地图 · 世界大战