世界貨幣

shì jiè huò bì thế giới hóa tệ

Hán Việt: thế giới hóa tệ · Pinyin: shì jiè huò bì

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (giới) + (hóa) + (tệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货币的职能之一。指货币在国际市场上作为一般等价物发挥的作用。如用以清偿国际债务,结算贸易差额,直接购买商品以及贷款、赔款等。货币在执行这一职能时,最终要用黄金或白银。