世說新語
thế thuyết tân ngữ
Hán Việt: thế thuyết tân ngữ · Pinyin: shì shuō xīn yǔ
Tổng quan
Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆 biên soạn và chỉnh lý
Nghĩa
Việt
- Cihui Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆 biên soạn và chỉnh lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書名。南朝宋劉義慶撰,三卷,梁劉孝標注,記東漢至東晉間的軼事瑣語。唐時稱為新書,五代宋改稱新語,宋陸游重刻是書,董弅題語亦止稱世說,加新語二字,不知所自始。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一名《世说》、《世说新书》。志人小说集。南朝宋刘义庆作。原本八卷,今本作三卷。分德行、言语、政事、文学等三十六门。主要记载晋代士大夫的言谈轶事。展现出当时清谈放诞的士风及贵戚豪族倾轧争斗的现实。语言精练隽永,人物描写个性鲜明。对后世笔记小说、戏曲影响颇大。
Eng
- CC-CEDICT A New Account of the Tales of the World, collection of anecdotes, conversations, remarks etc of historic personalities, compiled and edited by Liu Yiqing 劉義慶|刘义庆[Liu2 Yi4 qing4]
- Cihui A New Account of the Tales of the World, collection of anecdotes, conversations, remarks etc of historic personalities, compiled and edited by Liu Yiqing 劉義慶|刘义庆