世道人情
thế đạo nhân tình
Hán Việt: thế đạo nhân tình · Pinyin: shì dào rén qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 社會的狀況和人際的關係。《紅樓夢》第一一五回:「雖不敢說歷盡甘苦,然世道人情略略的領悟了好些。」也作「世態人情」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指社会风尚和为人处世之道。
- Tân Hoa Tự Điển 泛指社会的道德风尚和人们的思想情感等。同世道人心”。
Eng
- Cihui 世道人情 hìdàorénqíng f.e. manners and morals of the time