丙吉問牛

bǐng jí wèn niú bính cát vấn ngưu

Hán Việt: bính cát vấn ngưu · Pinyin: bǐng jí wèn niú

Tổng quan

Cấu tạo: (bính) + (cát) + (vấn) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢丞相丙吉出遊時,遇到路人相毆,不聞不問,卻非常關心經過的牛隻為何喘息不停。典出《漢書.卷七四.丙吉傳》。後以丙吉問牛稱譽官吏關心民間疾苦或借指居丞相之要職。唐.邵謁〈論政〉詩:「賢哉三握髮,為有天下憂,孫弘不開閣,丙吉寧問牛。」亦有借以反諷官吏本末倒置,問牛不問人。