东乡族

dōng xiāng zúđông hương tộc

Hán Việt: đông hương tộc · Pinyin: dōng xiāng zú

Tổng quan

dân tộc Đông Hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

我国少数民族之一,主要分布在甘肃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中國少數民族之一。主要分布於大陸地區甘肅臨夏一帶。語言屬阿爾泰語系蒙古語族,兼用漢語。以農業為生。家庭行一夫一妻制,也有三、四代同堂的情形。信仰回教。

Cấu tạo: 東 (đông) + 鄉 (hương) + 族 (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người Đông Hương
  • VietPhrases dân tộc Đông Hương
  • Biên soạn Dongxiang (Tunghsiang) ethnic minority

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,主要分布在甘肃。

Eng

  • Cihui 東鄉族 ōngxiāngzú n. Dongxiang (Tunghsiang) ethnic minority

Từ liên quan

Gần nghĩa

东乡县 · 東鄉族 · 东乡 · 乡族 · 鄉族 · 东乡平八郎