东乡

dōng xiāngđông hương

Hán Việt: đông hương · Pinyin: dōng xiāng

Tổng quan

Đông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"东向"。

Cấu tạo: 東 (đông) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Đông Hương
  • Cihui Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州
  • Cihui 抚州, Giang Tây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"东向"。

Eng

  • Cihui Dongxiang or East village (place name); Donxiang (ethnic group); Dongxiang County in Fuzhou 撫州; 抚州, Jiangxi

Đức

  • Handedict Dongxiang (Eig, Fam)

Từ liên quan

Gần nghĩa

东乡县 · 东乡族 · 东东 · 东丰 · 东主 · 东丽 · 东亚 · 东京