東兔西烏

dōng tù xī wū đông thỏ tây ô

Hán Việt: đông thỏ tây ô · Pinyin: dōng tù xī wū

Tổng quan

nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ) | nghĩa bóng thời gian trôi qua

Cấu tạo: (đông) + (thỏ) + 西 (tây) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ) | nghĩa bóng thời gian trôi qua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兔、乌:古代神话传说中说,月亮里有玉兔,太阳里有三足金乌,所以用乌、兔代表日月。月亮东升,太阳西落。表示时光不断流逝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓月亮东升,太阳西落,表示时光不断流逝。古代神话中说太阳中有三足金乌,月亮中有玉兔,因以乌﹑兔代指日月。
  • Tân Hoa Tự Điển 兔、乌古代神话传说中说,月亮里有玉兔,太阳里有三足金乌,所以用乌、兔代表日月。月亮东升,太阳西落。表示时光不断流逝。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the sun setting and the moon rising (idiom)|fig. the passage of time
  • Cihui lit. the sun setting and the moon rising (idiom); fig. the passage of time