東牆處子

dōng qiáng chǔ zǐ đông tường xử tử

Hán Việt: đông tường xử tử · Pinyin: dōng qiáng chǔ zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (tường) + (xử) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指邻居的处女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.告子下》"逾东家墙而搂其处子,则得妻;不搂则不得妻则将搂之乎?"后以指邻居的处女。