東征西怨
đông chinh tây oán
Hán Việt: đông chinh tây oán · Pinyin: dōng zhēng xī yuàn
Tổng quan
chiến tranh tứ phía (thành ngữ) | đánh nhau khắp bốn phương
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến tranh tứ phía (thành ngữ) | đánh nhau khắp bốn phương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指商汤向一方征伐,则另一方人民埋怨他不先来解救自己。后指帝王兴仁义之师为民除害,深受百姓拥戴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《书.仲虺之诰》"惟王不迩声色,不殖货利,德懋懋官,功懋懋赏……东征西夷怨,南征北狄怨。"本谓商汤向一方征伐,则另一方人民埋怨他不先来解救自己◇因以"东征西怨"谓帝王兴仁义之师为民除害,深受百姓拥戴。
- Tân Hoa Tự Điển 本指商汤向一方征伐,则另一方人民埋怨他不先来解救自己◇指帝王兴仁义之师为民除害,深受百姓拥戴。
Eng
- CC-CEDICT war on all sides (idiom); fighting from all four quarters
- Cihui war on all sides (idiom); fighting from all four quarters