東扶西倒

dōng fú xī dǎo đông phù tây đảo

Hán Việt: đông phù tây đảo · Pinyin: dōng fú xī dǎo

Tổng quan

đỡ đông ngã tây

Cấu tạo: (đông) + (phù) + 西 (tây) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỡ đông ngã tây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从这边扶起,却又倒向那边。比喻顾此失彼。也形容坏习气太多,纠正了这一点,那一点又冒头了。

Eng

  • Cihui 東扶西倒 ōngfú-xīdǎo v.p. 1. It is difficult to restore/revive (of ruined crops/etc.) 2. It is difficult to make sb. a useful person.