東施效顰
đông thi hiệu tần
Hán Việt: đông thi hiệu tần · Pinyin: dōng shī xiào pín
Tổng quan
nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc bắt chước bừa; học đòi một cách vụng về; cóc đi guốc, khỉ đeo hoa (Dựa theo tích: Nàng Tây Thi xinh đẹp mỗi lần nhăn mặt vì cơn bệnh bẩm sinh giày vò, lại càng xinh đẹp hơn. Nàng Đông Thi xấu xí thấy thế, cũng bắt chước làm điệu bộ nhăn mặt nhưTây Thi, không ngờ…
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ) | nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc bắt chước bừa; học đòi một cách vụng về; cóc đi guốc, khỉ đeo hoa (Dựa theo tích: Nàng Tây Thi xinh đẹp mỗi lần nhăn mặt vì cơn bệnh bẩm sinh g…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 效:仿效;颦:皱眉头。比喻胡乱模仿,效果极坏。
- Tân Hoa Tự Điển 美女西施病了,皱着眉头,按着心口。同村的丑女人看见了,觉得姿态很美,也学她的样子,却丑得可怕(见于《庄子 天运》)◇人把这个丑女人称做东施。‘东施效颦’比喻胡乱模仿,效果很坏。
- Tân Hoa Tự Điển 效仿效;颦皱眉头。比喻胡乱模仿,效果极坏。
Eng
- CC-CEDICT lit. Dong Shi imitates Xi Shi's frown (idiom)|fig. to mimick sb's idiosyncrasies but make a fool of oneself
- Cihui lit. Dong Shi imitates Xi Shi's frown (idiom)/fig. to mimick sb's idiosyncrasies but make a fool of oneself