東窗事發
đông song sự phát
Hán Việt: đông song sự phát · Pinyin: dōng chuāng shì fā
Tổng quan
(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ) | bị phơi bày
Nghĩa
Việt
- Cihui (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ) | bị phơi bày
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻阴谋已败露。
- Tân Hoa Tự Điển 传说宋朝秦桧在他家东窗下定计杀害了岳飞,地藏王(神名)化为一个行者到人间作证说东窗事犯了,秦桧不久就死了(见于元孔文卿《地藏王证东窗事犯杂剧》)。明田汝成《西湖游览志余》卷四里说,秦桧死后他老婆请方士做法事,方士看见秦桧在阴间身带铁枷受苦,秦桧对他说‘可烦传语夫人,东窗事发矣。’后来用‘东窗事发’指罪行、阴谋败露。也说东窗事犯。
Eng
- CC-CEDICT (of a plot etc) to be exposed (idiom)|to come to light
- Cihui 東窗事發 ōngchuāngshìfā id. come to the light (of a plot/secret/etc.)