东西南北

dōng xī nán běiđông tây nam bắc

Hán Việt: đông tây nam bắc · Pinyin: dōng xī nán běi

Tổng quan

bốn phương tám hướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四方。泛指到处,处处。 2.指普天下。 3.谓飘流在外,居处无定。 4.指分散四方。 5.指方向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天下各個地方。《左傳.襄公二十九年》:「東西南北,誰敢寧處,堅事晉楚,以蕃王室也。」《三國演義》第三○回:「於是下令,將大軍七十萬,東西南北,周圍安營,連絡九十餘里。」

Cấu tạo: 東 (đông) + 西 (tây) + 南 (nam) + 北 (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông tây nam bắc
  • Biên soạn the four directions

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四方。泛指到处,处处。 2.指普天下。 3.谓飘流在外,居处无定。 4.指分散四方。 5.指方向。

Eng

  • Cihui 東西南北 ōngxīnánběi f.e. the four directions

Từ liên quan

Gần nghĩa

东西半球 · 东西湖区 · 南北二宗 · 南北战争 · 东西周 · 东西宽 · 东西德 · 东西方