東西易面

dōng xi yì miàn đông tây dịch diện

Hán Việt: đông tây dịch diện · Pinyin: dōng xi yì miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + 西 (tây) + (dịch) + (diện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指东西方向颠倒。后比喻是非颠倒,视听淆乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓东西方向颠倒『贾谊《新书.审微》"事之适乱,如地形之惑人也,机渐而往,俄而东西易面,人不自知也。故墨子见衢路而哭之,悲一跬而缪千里也。"后以喻是非颠倒,视听淆乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 指东西方向颠倒◇比喻是非颠倒,视听淆乱。