東量西折
đông lượng tây chiết
Hán Việt: đông lượng tây chiết · Pinyin: dōng liáng xī zhé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 量:称量;折:亏损。在量入量出时,难免有所亏损。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓量过的谷物总有折耗。
- Tân Hoa Tự Điển 量称量。折亏损。指量入量出的谷物总难免有折耗。