東門之役

dōng mén zhī yì đông môn chi dịch

Hán Việt: đông môn chi dịch · Pinyin: dōng mén zhī yì

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (môn) + (chi) + (dịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指旧仇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.隐公四年》"宋公﹑陈侯﹑蔡人﹑卫人,围其东门,五日而还。"又《隐公五年》"郑人侵卫牧,以报东门之役。"后因以"东门之役"指旧仇。