東門之達

dōng mén zhī dá đông môn chi đạt

Hán Việt: đông môn chi đạt · Pinyin: dōng mén zhī dá

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (môn) + (chi) + (đạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东门:指东门吴。指东门吴丧失爱子而胸怀旷达。后泛指丧失亲人而能心胸宽广,想得开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓东门吴丧子而能处之旷达。