東風壓倒西風
đông phong áp đảo tây phong
Hán Việt: đông phong áp đảo tây phong · Pinyin: dōng fēng yā dǎo xī fēng
Tổng quan
nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ) | nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia | tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động
Cấu tạo: 東 (đông) + 風 (phong) + 壓 (áp) + 倒 (đảo) + 西 (tây) + 風 (phong)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ) | nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia | tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指封建大家庭里对立的两方,一方压倒另一方。现比喻革命力量对于反动势力占压倒的优势。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻对立的双方,必然是一方压倒另一方不是东风压了西风,就是西风压了东风。
Eng
- CC-CEDICT lit. the east wind prevails over the west wind (idiom)|fig. one side prevails over the other|progressive ideas prevail over reactionary ones
- Cihui 東風壓倒西風 ōngfēng yādǎo xīfēng id. Revolutionary forces are prevailing over reactionary forces.