東風吹馬耳

dōng fēng chuī mǎ ěr đông phong xuy mã nhĩ

Hán Việt: đông phong xuy mã nhĩ · Pinyin: dōng fēng chuī mǎ ěr

Tổng quan

gió thổi qua tai: nước đổ lá môn/nước đổ lá khoai/nước đổ đầu vịt

Cấu tạo: (đông) + (phong) + (xuy) + (mã) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió thổi qua tai: nước đổ lá môn/nước đổ lá khoai/nước đổ đầu vịt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风吹过马耳边。比喻把别人的话当作耳边风。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻对别人的话无动于衷。

Eng

  • Cihui 東風吹馬耳 ōngfēng chuī mǎ'ěr id. go in one ear and out the other