東食西宿

dōng shí xī sù đông thực tây túc

Hán Việt: đông thực tây túc · Pinyin: dōng shí xī sù

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (thực) + 西 (tây) + 宿 (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻贪婪的人各方面的好处都要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《艺文类聚》卷四十引汉应劭《风俗通》"齐人有女,二人求之。东家子丑而富,西家子好而贫。父母疑不能决,问其女,定所欲适……女云'欲东家食,西家宿。'"后因以"东食西宿"比喻贪得之人唯利是图。

Eng

  • Cihui 東食西宿 ōngshí-xīsù v.p. 1. without a definite place for board or lodging; make full use of the advantages offered 2. very greedy