丟三落四

diū sān là sì đâu tam lạc tứ

Hán Việt: đâu tam lạc tứ · Pinyin: diū sān là sì

Tổng quan

đãng trí | đầu óc trống rỗng vứt bừa bãi; vung vãi; hay quên; quên trước quên sau。形容馬虎或記憶力不好而好忘事。

Cấu tạo: (đâu) + (tam) + (lạc) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đãng trí | đầu óc trống rỗng vứt bừa bãi; vung vãi; hay quên; quên trước quên sau。形容馬虎或記憶力不好而好忘事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人因為馬虎或健忘,不是忘了這個,就是忘了那個。《紅樓夢》第六七回:「俗話說的:『笨雀兒先飛』,省的臨時丟三落四的不齊全,令人笑話。」也作「丟三忘四」。

Eng

  • CC-CEDICT forgetful|empty-headed
  • Cihui forgetful; empty-headed