丟在腦後
đâu tại não hậu
Hán Việt: đâu tại não hậu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不放在心上。如:「把煩惱丟在腦後。」也作「丟在腦袋後頭」。
Eng
- Cihui 丟在腦後 iū zài nǎohòu v.p. let sth. pass out of one's mind
Hán Việt: đâu tại não hậu