丟盔卸甲

diū kuī xiè jiǎ đâu khôi tá giáp

Hán Việt: đâu khôi tá giáp · Pinyin: diū kuī xiè jiǎ

Tổng quan

quăng mũ cởi giáp: đầu hàng/bị đánh tơi bời/không còn manh giáp/tả tơi rơi rụng

Cấu tạo: (đâu) + (khôi) + (tá) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh tơi bời; không còn manh giáp; tả tơi rơi rụng。形容吃了敗仗逃跑時的狠狽樣子。
  • Cihui quăng mũ cởi giáp: đầu hàng/bị đánh tơi bời/không còn manh giáp/tả tơi rơi rụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容打敗仗後,狼狽逃跑的樣子。元.孔文卿《東窗事犯》第一折:「想十三人舞袖登城臨汴梁,向青城虜了上皇。(云)諕得禁軍八百萬丟盔卸甲。」也作「丟盔棄甲」。

Eng

  • Cihui 丟盔卸甲 iūkuīxièjiǎ id. throw everything away in headlong flight