丟眉弄色
đâu mi lộng sắc
Hán Việt: đâu mi lộng sắc · Pinyin: diū méi nòng sè
Tổng quan
nháy mắt với ai đó nháy mắt。做眉眼。
Nghĩa
Việt
- Cihui nháy mắt với ai đó nháy mắt。做眉眼。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擠眉弄眼,以眉目挑逗傳情。元.高文秀《黑旋風.楔子》:「(唱)他做多少丟眉弄色。(搽旦云)你看我這幾步兒走。」也作「丟眉丟眼」、「丟眉弄眼」。
Eng
- CC-CEDICT to wink at sb
- Cihui to wink at sb