丟三落四

diū sān là sì đâu tam lạc tứ

Hán Việt: đâu tam lạc tứ · Pinyin: diū sān là sì

Tổng quan

đãng trí | đầu óc trống rỗng vứt bừa bãi; vung vãi; hay quên; quên trước quên sau。形容馬虎或記憶力不好而好忘事。

Cấu tạo: (đâu) + (tam) + (lạc) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đãng trí | đầu óc trống rỗng vứt bừa bãi; vung vãi; hay quên; quên trước quên sau。形容馬虎或記憶力不好而好忘事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容做事马虎粗心,不是丢了这个,就是忘了那个。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容马虎或记忆力不好而好忘事。

Eng

  • CC-CEDICT forgetful|empty-headed
  • Cihui forgetful; empty-headed