丟烏紗帽
đâu ô sa mạo
Hán Việt: đâu ô sa mạo · Pinyin: diū wū shā mào
Tổng quan
nghĩa đen: mất mũ sa đen | bị cách chức khỏi một vị trí quan chức
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mất mũ sa đen | bị cách chức khỏi một vị trí quan chức
Eng
- CC-CEDICT lit. to lose one's black hat|to be sacked from an official post
- Cihui lit. to lose one's black hat; to be sacked from an official post