兩世爲人

liǎng shì wéi rén lưỡng thế vi nhân

Hán Việt: lưỡng thế vi nhân · Pinyin: liǎng shì wéi rén

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (thế) + (vi) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像重新来到人间。形容在非常危险的情况中幸存下来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做了两次人。谓死里逃生,好象重到人世。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象重新来到人间。形容在非常危险的情况中幸存下来。

Eng

  • Cihui 兩世為人 iǎngshìwéirén f.e. be lucky to have escaped death