两栖作战

lưỡng tê tác chiến

Hán Việt: lưỡng tê tác chiến

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

由陸海空軍的聯合部隊,以艦艇或直升機的運輸工具載送,向敵海岸所發起之一種登陸攻擊。其目的通常在求取獲得一立足地區,以求進一步實施大規模之陸上作戰,獲取一海軍或空軍之前進基地,及阻止某一地區為敵所利用。

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 棲 (tê) + 作 (tác) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tác chiến đổ bộ
  • Biên soạn 兩棲作戰 iǎngqī zuòzhàn n./v.p. amphibious warfare/operations

Eng

  • Cihui 兩棲作戰 iǎngqī zuòzhàn n./v.p. amphibious warfare/operations
  • Tần suất từ 兩棲作戰 iǎngqī zuòzhàn n./v.p. amphibious warfare/operations

Từ liên quan

Gần nghĩa

两栖动物 · 两栖植物 · 两栖类的 · 作战失踪 · 兩棲植物 · 两栖类 · 作战失踪人员 · 两栖攻击