两栖动物
lưỡng tê động vật
Hán Việt: lưỡng tê động vật · Pinyin: liǎng qī dòng wù
Tổng quan
Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG THÊ ĐỘNG VẬT động vật lưỡng thê
脊椎动物的一纲,通常没有鳞或甲,皮肤没有毛,四肢有趾,没有爪,体温随着气温的高低而改变,卵生。幼时生活在水中,用鳃呼吸,长大时可以生活在陆地上,用肺和皮肤呼吸,如青蛙、蟾蜍、蝾螈等。
Nghĩa
Việt
- Cihui động vật lưỡng cư
- Cihui động vật sống cả dưới nước và trên cạn
- Tần suất từ lưỡng cư; (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) lội nước (xe), (động vật học) động vật lưỡng cư, (hàng không) thuỷ phi cơ, (quân sự) xe tăng lội nước; động vật lưỡng thê
- Biên soạn 兩棲動物 iǎngqī dòngwù n. <zoo.> amphibious animals M:¹zhǒng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脊椎动物的一纲,通常没有鳞或甲,皮肤没有毛,四肢有趾,没有爪,体温随着气温的高低而改变,卵生。幼时生活在水中,用鳃呼吸,长大时可以生活在陆地上,用肺和皮肤呼吸,如青蛙、蟾蜍、蝾螈等。
- Kaggle Zh-Vi amphibian
Eng
- Cihui amphibian; amphibious animals
- Tần suất từ 兩棲動物 iǎngqī dòngwù n. <zoo.> amphibious animals M:¹zhǒng
Đức
- Handedict Amphibien (S, Zool)