两次三番

liǎng cì sān fānlưỡng thứ tam phiên

Hán Việt: lưỡng thứ tam phiên · Pinyin: liǎng cì sān fān

Tổng quan

"chinese_explanation": "多次,好几次。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.多次; 好几次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多次、屢次。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「那大蝴蝶兩次三番只在花叢上飛,不救那小蝴蝶,佯常飛去了。」也作「三番兩次」。

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 次 (thứ) + 三 (tam) + 番 (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 多次,
  • Biên soạn 好几次。"}
  • Biên soạn 兩次三番 iǎngcìsānfān f.e. again and again; repeatedly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.多次; 好几次。

Eng

  • Cihui 兩次三番 iǎngcìsānfān f.e. again and again; repeatedly
  • Tần suất từ 兩次三番 iǎngcìsānfān f.e. again and again; repeatedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

三番两次 · 三番五次 · 两次的 · 三番四复 · 三番四覆 · 两次运球 · 兩次三番 · 三番子