两次运球

lưỡng thứ vận cầu

Hán Việt: lưỡng thứ vận cầu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

籃球比賽時,球員運球停止後就不得再運球,否則視為違例,即兩次運球,由對方取得球權。

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 次 (thứ) + 運 (vận) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dẫn bóng kép
  • Biên soạn 兩次運球 iǎngcì yùnqiú n./v.p. <sport> double dribble (in basketball)

Eng

  • Cihui 兩次運球 iǎngcì yùnqiú n./v.p. <sport> double dribble (in basketball)
  • Tần suất từ 兩次運球 iǎngcì yùnqiú n./v.p. <sport> double dribble (in basketball)

Từ liên quan

Gần nghĩa

两次三番 · 两次的 · 兩次三番 · 两次性成熟 · 两次搏动的